Từ: 屏絕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏絕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bính tuyệt
Không qua lại với nhau nữa, đoạn tuyệt.Cai trừ, giới trừ.
◎Như:
bính tuyệt yên tửu
酒 giới trừ thuốc lá và rượu.

Nghĩa của 屏绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngjué] đuổi; sa thải; đoạn tuyệt; giải tán。屏弃;断绝。
屏绝人事
sa thải nhân viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong
屏絕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏絕 Tìm thêm nội dung cho: 屏絕