Chữ 菸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菸, chiết tự chữ YÊN, Ư

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菸:

菸 ư, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菸

Chiết tự chữ yên, ư bao gồm chữ 草 於 hoặc 艸 於 hoặc 艹 於 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 於
  • tháu, thảo, xáo
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • 2. 菸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 於
  • tháu, thảo
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • 3. 菸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 於
  • thảo
  • thờ, ô, ơ, ư, ưa, ớ, ờ, ở, ứ
  • ư, yên [ư, yên]

    U+83F8, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1, yu1, yu4;
    Việt bính: jin1;

    ư, yên

    Nghĩa Trung Việt của từ 菸

    (Tính) Héo, úa.Một âm là yên.

    (Danh)
    Cây thuốc lá (Nicotiana glauca).

    yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 菸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 菸

    , ,

    Chữ gần giống 菸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸 Tự hình chữ 菸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菸

    yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
    菸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菸 Tìm thêm nội dung cho: 菸