Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菸, chiết tự chữ YÊN, Ư
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菸:
菸
Chiết tự chữ 菸
Chiết tự chữ yên, ư bao gồm chữ 草 於 hoặc 艸 於 hoặc 艹 於 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 菸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 於 |
2. 菸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 於 |
3. 菸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 於 |
Pinyin: yan1, yu1, yu4;
Việt bính: jin1;
菸 ư, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 菸
(Tính) Héo, úa.Một âm là yên.(Danh) Cây thuốc lá (Nicotiana glauca).
yên, như "yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)" (gdhn)
Chữ gần giống với 菸:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菸
| yên | 菸: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |

Tìm hình ảnh cho: 菸 Tìm thêm nội dung cho: 菸
