Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 展宽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 展宽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 展宽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎnkuān] mở rộng; mở rộng thêm。(道路、河床等)扩展加宽。
展宽马路
mở rộng đường xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
展宽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 展宽 Tìm thêm nội dung cho: 展宽