Từ: 山沟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山沟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山沟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngōu] 1. khe suối。山间的流水沟。
2. khe núi; sơn cốc; thung lũng。山谷。
3. vùng núi hẻo lánh。指偏僻的山区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
山沟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山沟 Tìm thêm nội dung cho: 山沟