Từ: 山穷水尽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山穷水尽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山穷水尽 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānqióngshuǐjìn] Hán Việt: SƠN CÙNG THUỶ TẬN
cùng đường; cùng đường bí lối; xa xôi hẻo lánh (ví với tình cảnh không có lối thoát; lâm vào cảnh tuyệt vọng)。山和水都到了尽头,前面再没有路可走了。比喻陷入绝境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận
山穷水尽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山穷水尽 Tìm thêm nội dung cho: 山穷水尽