Cao su chống va đập cửa

Từ: 岩心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岩心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岩心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánxīn] mẫu khoan; lõi khoan。进行地质勘探时用管状的机件从地层中取得的柱状岩石标本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
岩心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岩心 Tìm thêm nội dung cho: 岩心