Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 川资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 川资 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānzī] lộ phí; tiền đi đường; phí tổn; công tác phí。路费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
川资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 川资 Tìm thêm nội dung cho: 川资