Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 袄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袄, chiết tự chữ ÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袄:
袄
Biến thể phồn thể: 襖;
Pinyin: ao3;
Việt bính: ou2;
袄 áo
áo, như "áo quần" (vhn)
Pinyin: ao3;
Việt bính: ou2;
袄 áo
Nghĩa Trung Việt của từ 袄
Tục dùng như chữ áo 襖.Giản thể của chữ 襖.áo, như "áo quần" (vhn)
Nghĩa của 袄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襖)
[ǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: ÁO
áo khoác; áo。有里子的上衣。
夹袄。
áo kép.
皮袄。
áo da.
小棉袄儿。
áo bông.
[ǎo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: ÁO
áo khoác; áo。有里子的上衣。
夹袄。
áo kép.
皮袄。
áo da.
小棉袄儿。
áo bông.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袄
| áo | 袄: | áo quần |

Tìm hình ảnh cho: 袄 Tìm thêm nội dung cho: 袄
