Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 袄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袄, chiết tự chữ ÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袄:

袄 áo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袄

Chiết tự chữ áo bao gồm chữ 衣 夭 hoặc 衤 夭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袄 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 夭
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • 2. 袄 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 夭
  • y
  • eo, yêu, yếu, yểu, èo, ỉu
  • áo [áo]

    U+8884, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 襖;
    Pinyin: ao3;
    Việt bính: ou2;

    áo

    Nghĩa Trung Việt của từ 袄

    Tục dùng như chữ áo .Giản thể của chữ .
    áo, như "áo quần" (vhn)

    Nghĩa của 袄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襖)
    [ǎo]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: ÁO
    áo khoác; áo。有里子的上衣。
    夹袄。
    áo kép.
    皮袄。
    áo da.
    小棉袄儿。
    áo bông.

    Chữ gần giống với 袄:

    , , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

    Dị thể chữ 袄

    , ,

    Chữ gần giống 袄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袄 Tự hình chữ 袄 Tự hình chữ 袄 Tự hình chữ 袄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袄

    áo:áo quần
    袄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袄 Tìm thêm nội dung cho: 袄