Từ: 工细 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工细:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工细 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxì] tinh xảo; tinh vi; khéo léo。精巧细致。
雕刻工细
điêu khắc tinh xảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị
工细 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工细 Tìm thêm nội dung cho: 工细