Từ: 巴蛇吞象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴蛇吞象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴蛇吞象 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāshétūnxiàng] tham lam; lòng tham không đáy。 (Trong Hải nội Nam kinh của bộ Sơn Hải Kinh có đoạn: Rắn lớn nuốt voi, ba năm sau nhả xương ra. Ý nói ham hố nhiều, không biết đủ)。巴蛇食象,三岁而出其骨。比喻贪心大,不知满足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
巴蛇吞象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴蛇吞象 Tìm thêm nội dung cho: 巴蛇吞象