Từ: 币重言甘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 币重言甘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 币重言甘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìzhòngyán"gān] đa kim ngân phá luật lệ; lễ hậu lời ngọt (lễ vật hậu hĩ, lời nói êm tai)。币:礼物。礼物丰厚,言语动听。多用作贬义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo
币重言甘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 币重言甘 Tìm thêm nội dung cho: 币重言甘