Từ: 帝国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帝国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帝国 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìguó] 1. đế quốc。一般指版图很大或有殖民地的君主国家,如罗马帝国、英帝国。没有帝王而向外扩张的国家,有时也称为帝国,如希特勒统治下的德国叫第三帝国。
2. đế quốc (tập đoàn xí nghiệp có thế lực kinh tế mạnh)。比喻经济实力强大的企业集团。
石油帝国
đế quốc dầu lửa; nước sản xuất dầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
帝国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帝国 Tìm thêm nội dung cho: 帝国