Từ: 常会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常会 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánghuì] hội nghị thường kỳ; họp thường lệ; họp định kỵ̀。规定在一定期间举行的会议;例会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
常会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常会 Tìm thêm nội dung cho: 常会