Từ: 常川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常川:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常川 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángchuān] thường xuyên; không ngừng; liên tục。经常地;连续不断地。
常川往来。
thường xuyên đi lại.
常川供给。
cung cấp thường xuyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
常川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常川 Tìm thêm nội dung cho: 常川