Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 常春藤 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángchūnténg] dây thường xuân (sinh)。常绿灌木,借气根攀缘,叶子卵圆形 ,开淡黄绿色的花,果实黑色。茎和叶子都入药,治痈疽等症。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 春
| xoan | 春: | còn xoan, đương xoan |
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藤
| đằng | 藤: | cát đằng |

Tìm hình ảnh cho: 常春藤 Tìm thêm nội dung cho: 常春藤
