Từ: 常礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánglǐ] nghi thức bình thường; lễ thường; lễ nghi bình thường; (phân biệt với đại lễ)。中国旧时的通常的礼节,如供揖之类,别于跪拜等的大礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
常礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常礼 Tìm thêm nội dung cho: 常礼