Từ: 常规武器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常规武器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常规武器 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángguīwǔqì] vũ khí thông thường。通常使用的武器、如枪、炮、飞机、坦克等(区别于"核武器")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
常规武器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常规武器 Tìm thêm nội dung cho: 常规武器