Từ: 幡儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幡儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幡儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānr] phướn gọi hồn; phướn dẫn hồn。旧俗出殡时举的窄长像幡的东西,多用白纸剪成。也叫引魂幡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡

phan:cành phan
phiên:phiên (cờ hiệu)
phiến:xem Phan
phướn:cờ phướn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
幡儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幡儿 Tìm thêm nội dung cho: 幡儿