Cao su chống va đập cửa

Từ: 干事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干事 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàn·shi] cán sự; trợ lý。专门负责某项具体事务的人员,如宣传干事、人事干事等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
干事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干事 Tìm thêm nội dung cho: 干事