Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干事 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàn·shi] cán sự; trợ lý。专门负责某项具体事务的人员,如宣传干事、人事干事等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 干事 Tìm thêm nội dung cho: 干事
