Từ: 年鉴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年鉴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年鉴 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánjiàn] niêm giám。汇集截至出版年为止(着重最近一年)的各方面或某一方面的情况、统计等资料的参考书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉴

giám:giám định; giám biệt (xét đoán)
年鉴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年鉴 Tìm thêm nội dung cho: 年鉴