Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 幼虫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幼虫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幼虫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòuchóng] ấu trùng。昆虫的胚胎在卵内发育完成后,从卵内孵化出来的幼小生物体。如孑孓是蚊子的幼虫,蛆是苍蝇的幼虫。也指某些寄生虫的幼体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幼

ấu:thơ ấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng
幼虫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幼虫 Tìm thêm nội dung cho: 幼虫