Từ: 广场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广场:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广场 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngchǎng] quảng trường。面积广阔的场地,特指城市中的广阔场地。
天安门广场
quảng trường Thiên An Môn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
广场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广场 Tìm thêm nội dung cho: 广场