Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 广宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngníng] Hán Việt: QUẢNG NINH
Quảng Ninh; tỉnh Quảng Ninh。 省。越南地名。北越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ
广宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广宁 Tìm thêm nội dung cho: 广宁