Từ: 广播剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广播剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广播剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngbōjù] kịch truyền thanh。专供广播电台播送的戏剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
广播剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广播剧 Tìm thêm nội dung cho: 广播剧