Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 广袤 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎngmào] 1. diện tích; rộng dài; chiều dài và chiều rộng (đất đai)。土地的长和宽(东西的长度叫"广",南北的长度叫"袤")。
广袤千里
rộng dài ngàn dặm
2. rộng lớn。广阔;宽广。
蔚蓝的天空,广袤无际。
bầu trời xanh thẳm, rộng lớn vô biên.
广袤千里
rộng dài ngàn dặm
2. rộng lớn。广阔;宽广。
蔚蓝的天空,广袤无际。
bầu trời xanh thẳm, rộng lớn vô biên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袤
| mậu | 袤: | quảng mậu thiên lí (cảnh đất đai dài rộng) |

Tìm hình ảnh cho: 广袤 Tìm thêm nội dung cho: 广袤
