Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 庙祝 trong tiếng Trung hiện đại:
[miàozhù] ông từ; người coi miếu。庙宇中管香火的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙
| miếu | 庙: | cái miếu, miếu mạo |
| miễu | 庙: | miễu (miếu) |
| mưỡu | 庙: | mưỡu (cái miếu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝
| chuốc | 祝: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chóc | 祝: | chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi) |
| chúc | 祝: | chúc mừng |
| chọc | 祝: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chốc | 祝: | bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc |
| dốc | 祝: | dốc túi; leo dốc |
| gióc | 祝: | gióc tóc (bện tóc) |

Tìm hình ảnh cho: 庙祝 Tìm thêm nội dung cho: 庙祝
