Từ: 庶民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庶民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庶民 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùmín] thứ dân。百姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庶

thứ:con thứ
thừa:xem thứa
xứa:xứa (lôi thôi, lếch thếch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
庶民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庶民 Tìm thêm nội dung cho: 庶民