Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 康乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 康乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[kānglè] vui khoẻ; hạnh phúc; yên vui。安乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
康乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康乐 Tìm thêm nội dung cho: 康乐