Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 康宁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 康宁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 康宁 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāngníng]
an khang; khoẻ mạnh yên vui。健康安宁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ
康宁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 康宁 Tìm thêm nội dung cho: 康宁