Cao su chống va đập cửa

Từ: 延聘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延聘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 延聘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánpìn]
mời。 聘请。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ
延聘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延聘 Tìm thêm nội dung cho: 延聘