Từ: 开价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开价 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijià] định giá; kêu giá; ra giá; hét giá。说出价格;要价。
开价太高。
hét giá cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
开价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开价 Tìm thêm nội dung cho: 开价