Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开光 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiguāng] 1. khai quang; lễ mở vải phủ tượng Phật。神佛的偶像雕塑完成后,选择吉日,举行仪式,揭去蒙在脸上的红绸,开始供奉。
2. cắt tóc; cạo đầu; cạo mặt。借指人理发,剃头或 刮脸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
开光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开光 Tìm thêm nội dung cho: 开光