Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开口销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开口销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开口销 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikǒuxiāo] đinh chốt chẻ đuôi; đinh chốt có chân gấp。销子的一种。呈形,穿入螺栓轴等的孔中后。将 穿出的部分向 两 侧叉开,用来固定螺栓或使轴上的轮子不至脱落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
开口销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开口销 Tìm thêm nội dung cho: 开口销