Từ: 开夜车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开夜车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开夜车 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyèchē] làm đêm; làm ca ba; làm việc khuya; làm thêm ban đêm; làm thâu đêm; thức suốt đêm。为了赶时 间,在夜间继续学习或 工作叫做开夜车。
开了一个夜车,才把这篇搞子赶了出来。
phải thức suốt đêm để viết mới hoàn tất kịp bản thảo này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
开夜车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开夜车 Tìm thêm nội dung cho: 开夜车