Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开夜车 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiyèchē] làm đêm; làm ca ba; làm việc khuya; làm thêm ban đêm; làm thâu đêm; thức suốt đêm。为了赶时 间,在夜间继续学习或 工作叫做开夜车。
开了一个夜车,才把这篇搞子赶了出来。
phải thức suốt đêm để viết mới hoàn tất kịp bản thảo này.
开了一个夜车,才把这篇搞子赶了出来。
phải thức suốt đêm để viết mới hoàn tất kịp bản thảo này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 开夜车 Tìm thêm nội dung cho: 开夜车
