Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 开怀 儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开怀 儿:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 开怀 儿 Tìm thêm nội dung cho: 开怀 儿
