Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弄虚作假 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄虚作假:
Nghĩa của 弄虚作假 trong tiếng Trung hiện đại:
[nòngxūzuòjiǎ] Hán Việt: LỘNG HƯ TÁC GIẢ
giở trò dối trá; giở trò bịp bợm。耍花招, 欺骗人。
giở trò dối trá; giở trò bịp bợm。耍花招, 欺骗人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |

Tìm hình ảnh cho: 弄虚作假 Tìm thêm nội dung cho: 弄虚作假
