Từ: 弄虚作假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弄虚作假:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弄 • 虚 • 作 • 假

Nghĩa của 弄虚作假 trong tiếng Trung hiện đại:

[nòngxūzuòjiǎ] Hán Việt: LỘNG HƯ TÁC GIẢ
giở trò dối trá; giở trò bịp bợm。耍花招, 欺骗人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng弄:luồng nước
lòng弄:lòng khòng
lóng弄:nói lóng
lồng弄:lồng lộn
lộng弄:lộng quyền
lụng弄:làm lụng
trổng弄:chửi trổng (chửi đổng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
弄虚作假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弄虚作假 Tìm thêm nội dung cho: 弄虚作假