Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 弥天大谎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥天大谎:
Nghĩa của 弥天大谎 trong tiếng Trung hiện đại:
[mítiāndàhuǎng] Hán Việt: DI THIÊN ĐẠI HOANG
nói dối như cuội; nói dối thấu trời; dóc tổ。极大的谎话。
nói dối như cuội; nói dối thấu trời; dóc tổ。极大的谎话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 弥天大谎 Tìm thêm nội dung cho: 弥天大谎
