Từ: 弥天大谎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥天大谎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥天大谎 trong tiếng Trung hiện đại:

[mítiāndàhuǎng] Hán Việt: DI THIÊN ĐẠI HOANG
nói dối như cuội; nói dối thấu trời; dóc tổ。极大的谎话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
弥天大谎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥天大谎 Tìm thêm nội dung cho: 弥天大谎