Chữ 敺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敺, chiết tự chữ KHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敺:

敺 khu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 敺

敺

Chiết tự chữ 敺

Chiết tự chữ khu bao gồm chữ 區 攴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

敺 cấu thành từ 2 chữ: 區, 攴
  • 區 au, khu, khù, âu
  • 攴 phộc
  • khu [khu]

    U+657A, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: au2 keoi1;

    敺 khu

    Nghĩa Trung Việt của từ 敺

    (Động) Đuổi.
    § Cũng như khu 驅
    .
    khu, như "khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 敺:

    㪤, 㪥, 㪦, 敵, 敷, 數, 敹, 敺, 敻, 數,

    Dị thể chữ 敺

    驅, 𰕅,

    Chữ gần giống 敺

    攴, 慪, 饇, 貙, 敲, 敱, 謳, 敯, 敮, 膒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敺 Tự hình chữ 敺 Tự hình chữ 敺 Tự hình chữ 敺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敺

    khu敺:khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
    敺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敺 Tìm thêm nội dung cho: 敺