Chữ 葶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葶, chiết tự chữ ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葶:

葶 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 葶

Chiết tự chữ đình bao gồm chữ 草 亭 hoặc 艸 亭 hoặc 艹 亭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 葶 cấu thành từ 2 chữ: 草, 亭
  • tháu, thảo, xáo
  • đình, đứa
  • 2. 葶 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 亭
  • tháu, thảo
  • đình, đứa
  • 3. 葶 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 亭
  • thảo
  • đình, đứa
  • đình [đình]

    U+8476, tổng 12 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2, ding3;
    Việt bính: ting4;

    đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 葶

    (Danh) Đình lịch rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc (Rorippa indica L.).
    đình (gdhn)

    Nghĩa của 葶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÌNH
    cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形,花小,黄色,总状花序,果实椭圆形。种子入药。

    Chữ gần giống với 葶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫈰,

    Chữ gần giống 葶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 葶 Tự hình chữ 葶 Tự hình chữ 葶 Tự hình chữ 葶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 葶

    đình:đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc)
    葶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 葶 Tìm thêm nội dung cho: 葶