Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葶, chiết tự chữ ĐÌNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葶:
葶
Pinyin: ting2, ding3;
Việt bính: ting4;
葶 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 葶
(Danh) Đình lịch 葶藶 rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc (Rorippa indica L.).đình (gdhn)
Nghĩa của 葶 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÌNH
cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形,花小,黄色,总状花序,果实椭圆形。种子入药。
Số nét: 15
Hán Việt: ĐÌNH
cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形,花小,黄色,总状花序,果实椭圆形。种子入药。
Chữ gần giống với 葶:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葶
| đình | 葶: | đình lịch (rau đay, lá để ăn, hạt dùng làm thuốc) |

Tìm hình ảnh cho: 葶 Tìm thêm nội dung cho: 葶
