Từ: 归心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归心 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīxīn] 1. nỗi nhớ nhà; lòng muốn về nhà。回家的念头。
归心似箭
nỗi nhớ nhà canh cánh
2. quy phục; quy thuận。心悦诚服而归附。
四海归心
bốn bể đều quy phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
归心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归心 Tìm thêm nội dung cho: 归心