Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: an có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ an:

安 an, yên殷 ân, an鞍 an, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: an

an, yên [an, yên]

U+5B89, tổng 6 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: an1, yao1, yao4;
Việt bính: ngon1 on1
1. [安穩] an ổn 2. [安慰] an ủy 3. [安得] an đắc 4. [安定] an định 5. [安堵] an đổ 6. [安邦] an bang 7. [安貧] an bần 8. [安貧樂道] an bần lạc đạo 9. [安排] an bài 10. [安邊] an biên 11. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 12. [安枕] an chẩm 13. [安逸] an dật 14. [安民] an dân 15. [安家] an gia 16. [安好] an hảo 17. [安樂] an lạc 18. [安命] an mệnh 19. [安眠藥] an miên dược 20. [安能] an năng 21. [安危] an nguy 22. [安閒] an nhàn 23. [安人] an nhân 24. [安然] an nhiên 25. [安寧] an ninh 26. [安分] an phận 27. [安分守己] an phận thủ kỉ 28. [安撫] an phủ 29. [安在] an tại 30. [安坐] an tọa 31. [安素] an tố 32. [安息] an tức 33. [安葬] an táng 34. [安心] an tâm 35. [安宿] an túc 36. [安静] an tĩnh 37. [安神] an thần 38. [安土] an thổ 39. [安身] an thân 40. [安適] an thích 41. [安舒] an thư 42. [安常] an thường 43. [安禪] an thiền 44. [安全] an toàn 45. [安宅] an trạch 46. [安置] an trí 47. [安知] an tri 48. [安處] an xử 49. [保安] bảo an 50. [平安] bình an 51. [苟安] cẩu an 52. [公安] công an 53. [居安思危] cư an tư nguy 54. [居無求安] cư vô cầu an 55. [招安] chiêu an;

an, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 安

(Danh) Sự yên ổn, hoàn cảnh thư thái, thích nghi.
◎Như: cư an tư nguy
lúc ở yên nghĩ đến lúc nguy khốn, chuyển nguy vi an chuyển nguy thành yên.
◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

(Danh)
Gọi tắt của an phi tha mệnh amphetamine.
◎Như: hấp an hút amphetamine.

(Danh)
Lượng từ: gọi tắt của chữ an bồi am-pe (ampère, đơn vị đo cường độ dòng điện).

(Danh)
Họ An.

(Tính)
Yên, lặng, tĩnh.
◎Như: an ninh an toàn, tọa lập bất an đứng ngồi không yên.

(Tính)
Ổn định, yên ổn.
◎Như: sanh hoạt an ổn đời sống ổn định.

(Động)
Làm cho ổn định.
◎Như: trừ bạo an lương diệt bạo làm cho dân lành được ổn định, an phủ phủ dụ cho yên, an ủy yên ủi.

(Động)
Bắc, lắp, thiết trí.
◎Như: an điện đăng lắp đèn điện.

(Động)
Khép vào (tội).
◎Như: an tội danh khép vào tội.

(Động)
Định, có ý làm.
◎Như: nhĩ an đích thị thập ma tâm? anh định làm cái gì đây? (nghĩa xấu).

(Động)
Quen thuộc, thành tập quán.
◇Lã Thị Xuân Thu : Chu xa chi thủy kiến dã, tam thế nhiên hậu an chi , (Tiên thức lãm ) Thuyền xe mới đầu thấy vậy, ba đời sau mới thành quen thuộc.

(Phó)
Há, há sao. Cũng như khởi .
◎Như: an năng như thử há được như thế sao?

(Đại)
Sao, sao vậy, đâu.
◎Như: ngô tương an ngưỡng ta hầu ngưỡng vọng vào đâu, nhi kim an tại mà nay còn ở đâu?
◇Tô Mạn Thù : Kim tịch nguyệt hoa như thủy, an tri minh tịch bất hắc vân ái đãi da , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Đêm nay trăng hoa như nước, biết đâu đêm mai mây đen lại chẳng kéo về mù mịt?(Liên) Bèn, do vậy, bởi thế.
◇Tuân Tử : Ủy nhiên thành văn, dĩ thị chi thiên hạ, nhi bạo quốc an tự hóa hĩ , , (Trọng Ni ) Uyển chuyển thành văn, để báo cho thiên hạ biết, do đó mà nước tàn bạo tự cảm hóa vậy.
§ Ghi chú: Còn đọc là yên.

an, như "an cư lạc nghiệp" (vhn)
yên, như "ngồi yên" (btcn)

Nghĩa của 安 trong tiếng Trung hiện đại:

[ān]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 6
Hán Việt: AN
1. yên; an; yên ổn; vững chắc; ổn định。安定。
心神不安 。
tinh thần bất an; bồn chồn trong bụng.
坐不安 ,立不稳。
ngồi không yên, đứng không yên; đứng ngồi không yên.
2. làm yên lòng; ổn định。使安定(多指心情)。
安 民。
an dân; làm yên lòng dân chúng.
安 神。
làm cho yên tâm; an thần.
3. yên tâm; an tâm; hài lòng。对生活、工作等感到满足合适。
安 于现状(满足于目前的状况,不求进步)。
hài lòng với tình hình trước mắt
4. bình yên; an toàn; bình an。平安;安全(跟"危"相对)。
公安 。
công an.
治安 。
trị an.
转危为安 。
chuyển nguy thành yên.
5. an bài; an trí; xếp đặt; sắp đặt; sắp xếp; sửa soạn; bố trí; đặt vào chỗ thoả đáng。安排;安置。使有合适的位置。
安 插。
xếp đặt (người, tình tiết câu chuyện) thoả đáng.
安 顿。
sắp đặt ổn thoả.
6. lắp; lắp đặt; lắp ráp; đặt vào; cài; cài đặt; lập; thiết lập。安装;设立。
安 门窗。
lắp cửa sổ.
安 电灯。
lắp đèn điện.
咱们村上安 拖拉机站了。
thôn ta đã đặt trạm máy kéo rồi.
7. ghép; gán cho。加上。
安 罪名。
ghép tội.
8. rắp tâm; ý định xấu。存着;怀着(某种念头,多指不好的)。
你安 的什么心?
mày rắp tâm làm điều gì?
9. họ An。姓。
10. đâu (đại từ nghi vấn hỏi nơi chốn )。问处所,跟"哪里"相同。
而今安 在?
mà nay đâu rồi?
11. sao; lẽ nào (đại từ nghi vấn tỏ ý hỏi vặn lại )。表示反问,跟"怎么、哪里"相同。
不入虎穴,安 得虎子?
không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?
安 能若无其事?
lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được?
12. Am-pe; ampere。安培的简称。
Từ ghép:
安安心心 ; 安邦定国 ; 安步当车 ; 安瓿 ; 安插 ; 安川 ; 安厝 ; 安道尔 ; 安定 ; 安堵 ; 安顿 ; 安放 ; 安分 ; 安分守己 ; 安抚 ; 安哥拉 ; 安哥拉兔 ; 安好 ; 安家 ; 安家费 ; 安家落户 ; 安江 ; 安静 ; 安居 ; 安居乐业 ; 安卡拉 ; 安康 ; 安克雷奇 ; 安澜 ; 安老 ; 安乐 ; 安乐死 ; 安乐椅 ; 安乐窝 ; 安理会 ; 安禄 ; 安谧 ; 安眠 ; 安眠药 ; 安民告示 ; 安纳波利斯 ; 安那其主义 ; 安宁 ; 安排 ; 安培 ; 安培计 ; 安培小时 ; 安沛 ; 安贫乐道 ; 安琪儿 ;
安寝 ; 安全 ; 安全玻璃 ; 安全岛 ; 安全灯 ; 安全电压 ; 安全理事会 ; 安全帽 ; 安全门 ; 安全剃刀 ; 安全系数 ; 安然 ; 安然无恙 ; 安仁 ; 安如泰山 ; 安如磐石 ; 安设 ; 安身 ; 安身立命 ; 安神 ; 安生 ; 安石榴 ; 安适 ; 安世 ; 安塔那那利佛 ; 安泰 ; 安提瓜和巴布达 ; 安替比林 ; 安土重迁 ; 安妥 ; 安危 ; 安慰 ; 安稳 ; 安溪 ; 安息 ; 安息香 ; 安息香酸 ; 安闲 ; 安详 ; 安歇 ; 安心 ; 安逸 ; 安营 ; 安营扎寨 ; 安葬 ; 安之若素 ; 安置 ; 安装

Chữ gần giống với 安:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 安

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安 Tự hình chữ 安

ân, an [ân, an]

U+6BB7, tổng 10 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin1, yan1, yin3;
Việt bính: jan1 jan2 jin1
1. [殷殷] ân ân 2. [殷滿] ân mãn 3. [殷富] ân phú 4. [殷足] ân túc;

ân, an

Nghĩa Trung Việt của từ 殷

(Tính) To lớn.
◎Như: ân điện
tế lớn, ân hỉ việc vui mừng lớn.
◇Trang Tử : Phù tinh, tiểu chi vi dã; phu, đại chi ân dã , ; , (Thu thủy ) Cái cực nhỏ (tinh) là cái nhỏ nhất trong những cái nhỏ (vi); cái cực lớn (phu), là cái lớn nhất trong những cái lớn (ân).

(Tính)
Thịnh, đầy đủ, phong phú.
◎Như: ân phú giàu có thịnh vượng.
◇Tam quốc chí : Dân ân quốc phú (Gia Cát Lượng truyện ) Dân giàu nước mạnh.

(Tính)
Đông.
◎Như: ân chúng đông người, ân kiến đông người họp mặt.

(Tính)
Sâu sắc, thâm thiết.
◎Như: tình ý thậm ân tình ý rất thâm thiết.

(Tính)
Nồng hậu.
◎Như: chiêu đãi thậm ân tiếp đãi rất nồng hậu.

(Danh)
Nhà Ân , vua Bàn Canh nhà Thương thiên đô sang đất Ân.

(Danh)
Họ Ân.Một âm là an.

(Tính)
Đỏ sẫm.
◇Lí Hoa : Vạn lí chu an (Điếu cổ chiến trường văn ) Máu đọng đỏ tím muôn dặm.
ân, như "ân cần" (vhn)

Nghĩa của 殷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 10
Hán Việt: ÂN, YÊN
đỏ thẫm。赤黑色。
Từ ghép:
殷红
[yīn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ÂN
1. phong phú; thịnh vượng。丰盛;丰富。
殷 实
giàu có; đầy đủ.
殷 富
thịnh vượng giàu có.
2. nồng hậu; sâu nặng。深厚。
殷 切
tha thiết
期望甚殷
kỳ vọng sâu nặng thiết tha
3. ân cần chu đáo。殷勤。
招待甚殷
chiêu đãi ân cần chu đáo
4. đời Ân (khoảng 1400 - 1100 năm trước công nguyên)。 朝代,约公元前14世纪到公元前11世纪,是商代迁都于殷(今河南安阳市西北小屯村)后改用的称号。
5. họ Ân。姓。
Từ ghép:
殷富 ; 殷鉴 ; 殷切 ; 殷勤 ; 殷实 ; 殷墟 ; 殷殷 ; 殷忧
[yǐn]
Bộ: 殳(Thù)
Hán Việt: ẨN
đùng đùng; ầm ì (từ tượng thanh, chỉ tiếng sấm.)。象声词,形容雷声。
殷 其雷。
sấm chớp đùng đùng.

Chữ gần giống với 殷:

, 㱿, ,

Chữ gần giống 殷

, , , 殿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷 Tự hình chữ 殷

an, yên [an, yên]

U+978D, tổng 15 nét, bộ Cách 革
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: an1;
Việt bính: on1
1. [鞍袍] an bào 2. [鞍銜] an hàm 3. [鞍馬] an mã 4. [征鞍] chinh an;

an, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 鞍

(Danh) Yên ngựa.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Huyền Đức đại kinh, cổn an hạ mã, vấn kì duyên cố , , (Đệ nhất hồi ) Huyền Đức kinh hãi, rời yên xuống ngựa, hỏi nguyên cớ.

(Danh)
Tên đất thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.

yên, như "yên ngựa" (vhn)
an, như "an (yên ngựa)" (btcn)

Nghĩa của 鞍 trong tiếng Trung hiện đại:

[ān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: AN, YÊN
cái yên; yên; yên ngựa; yên xe。鞭子。
马鞍
yên ngựa
Từ ghép:
鞍鼻 ; 鞍韂 ; 鞍鞯 ; 鞍马 ; 鞍子

Chữ gần giống với 鞍:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鞍

,

Chữ gần giống 鞍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍 Tự hình chữ 鞍

Dịch an sang tiếng Trung hiện đại:

《安定。》tinh thần bất an; bồn chồn trong bụng.
心神不安。
bề nào cũng chưa an bề nào
左不是, 右也不是;左右为难。
xem "yên".

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an Tìm thêm nội dung cho: an