Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 当事 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngshì] 1. nắm quyền; có quyền lực。掌权。
2. có liên quan; có dính líu。跟某事有关联。
3. người có thẩm quyền; người có liên quan。指当局或当事人。
2. có liên quan; có dính líu。跟某事有关联。
3. người có thẩm quyền; người có liên quan。指当局或当事人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 当事 Tìm thêm nội dung cho: 当事
