Cao su chống va đập cửa

Từ: 当事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当事 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngshì] 1. nắm quyền; có quyền lực。掌权。
2. có liên quan; có dính líu。跟某事有关联。
3. người có thẩm quyền; người có liên quan。指当局或当事人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
当事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当事 Tìm thêm nội dung cho: 当事