Từ: 当家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当家 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngjiā] quản lý việc nhà; lo liệu việc nhà; quản gia。主持家务。
不当家不知柴米贵。
không lo liệu việc nhà không biết gạo củi mắc rẻ.
她是个会当家的好主妇,家里的事情处理得井井有条。
cô ấy biết lo liệu việc nhà, việc lớn việc nhỏ đều xếp đặt đâu ra đấy.
人民当家作主。
nhân dân làm chủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
当家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当家 Tìm thêm nội dung cho: 当家