Từ: 录供 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 录供:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 录供 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùgòng] lời khai; biên bản lấy cung。法律上指讯问时记录当事人说的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu
录供 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 录供 Tìm thêm nội dung cho: 录供