Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剅, chiết tự chữ LÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剅:
剅
Pinyin: lou2;
Việt bính: ;
剅
Nghĩa Trung Việt của từ 剅
lâu, như "lâu khẩu (cửa sông)" (gdhn)
Nghĩa của 剅 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóu]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: LŨ
cống dưới đê; cống xuyên qua đê。堤坝下面排水、灌水的口子; 横穿河堤的水道。
剅口。
cửa cống.
剅嘴。
miệng cống.
Số nét: 9
Hán Việt: LŨ
cống dưới đê; cống xuyên qua đê。堤坝下面排水、灌水的口子; 横穿河堤的水道。
剅口。
cửa cống.
剅嘴。
miệng cống.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剅
| lâu | 剅: | lâu khẩu (cửa sông) |

Tìm hình ảnh cho: 剅 Tìm thêm nội dung cho: 剅
