Cao su chống va đập cửa

Từ: 录像带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 录像带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 录像带 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùxiàngdài] 1. băng ghi hình; băng ra-đi-ô cát-sét。录像用的磁带。
2. băng hình。利用机器纪录下影像和声音并可以重新放出的磁带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 录

lục:sao lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
录像带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 录像带 Tìm thêm nội dung cho: 录像带