Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 形影相吊 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形影相吊:
Nghĩa của 形影相吊 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngyǐngxiāngdiào] Hán Việt: HÌNH ẢNH TƯƠNG ĐIẾU
cô đơn; cô đơn lẻ bóng; một hình một bóng; người và bóng an ủi nhau。形容孤独。(吊;慰问)。
cô đơn; cô đơn lẻ bóng; một hình một bóng; người và bóng an ủi nhau。形容孤独。(吊;慰问)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |

Tìm hình ảnh cho: 形影相吊 Tìm thêm nội dung cho: 形影相吊
