Từ: 形影相吊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 形影相吊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 形影相吊 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngyǐngxiāngdiào] Hán Việt: HÌNH ẢNH TƯƠNG ĐIẾU
cô đơn; cô đơn lẻ bóng; một hình một bóng; người và bóng an ủi nhau。形容孤独。(吊;慰问)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn
形影相吊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 形影相吊 Tìm thêm nội dung cho: 形影相吊