Từ: 彼时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彼时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 彼时 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshí] lúc đó; khi đó。那个时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼

bẽ: 
bể:bốn bể
bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bở:khoai bở; tưởng bở; vớ bở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
彼时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彼时 Tìm thêm nội dung cho: 彼时