chinh phu
Người đi xa.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi
問征夫以前路, 恨晨光之熹微 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.Người đi thú, binh sĩ xuất chinh.
Nghĩa của 征夫 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 征夫 Tìm thêm nội dung cho: 征夫
