Từ: 征用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征用 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngyòng] trưng dụng。政府依法使用个人或集体的土地、房产等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
征用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征用 Tìm thêm nội dung cho: 征用